ỷ lại

ỷ lại

Một cậu bé ỷ lại vào sự giúp đỡ của bạn để làm bài tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựa dẫm, trông chờ vào người khác một cách thụ động: "ỷ lại" chỉ hành động không tự mình làm việc, không nỗ lực cá nhân chỉ trông chờ vào sự giúp đỡ, hỗ trợ từ người khác.
    • Phụ thuộc hoàn toàn vào bên ngoài: "ỷ lại" mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự thiếu tự lập, thường dùng để phê phán thái độlại vào người thân, bạn hay xã hội.
dụ sử dụng
  • ( trông chờ thụ động vào sự chu cấp của bố mẹ, không tự lập.)
  • (Học sinh dựa dẫm vào người khác, không tự mình làm bài.)
  • (Đừng chỉ trông chờ vào sự hỗ trợ từ ngoài bỏ qua cố gắng cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỷ lại vào người khác": dựa dẫm hoàn toàn vào sự hỗ trợ của người ngoài.

    • Sốnglại vào người khác sẽ làm mất đi tính tự chủ. (Dựa dẫm vào người khác khiến mất khả năng tự quyết.)
  • "thóilại": tính cách hoặc thói quen dựa dẫm.

    • Thóilại trở ngại lớn cho sự phát triển cá nhân. (Tính dựa dẫm cản trở sự tiến bộ của mỗi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Dựa dẫm (động từ): dựa vào người khác một cách thụ độnggần nghĩa với "ỷ lại".

    • Con cái không nên dựa dẫm quá nhiều vào cha mẹ. (Con cái nên tự lập, không trông chờ vào cha mẹ.)
  • Phụ thuộc (động từ): lệ thuộc vào ai hoặc điều có thể mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực.

    • Nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu. (Kinh tế lệ thuộc vào yếu tố bên ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Trông chờ: hy vọng hoặc chờ đợi sự giúp đỡ từ người khác.
  • Nhờ cậy: dựa vào người khác để được hỗ trợ (thường mang sắc thái tích cực hơn).
  • Cậy nhờ: tin tưởng dựa vào sự giúp đỡ của người thân.
Thành ngữ liên quan
  • lại như đỉa: von người quá dựa dẫm, bám víu vào người khác như con đỉa hút máu.

    • Anh ta cứlại như đỉa, không chịu tự thân vận động. (Anh ta dựa dẫm quá mức, không chịu tự làm.)
  • Ngồi mát ăn bát vàng: chỉ lối sống thụ động, hưởng thụ không làm thường đi kèm với "ỷ lại".

    • Họlại vào tài sản cha mẹ, ngồi mát ăn bát vàng. (Họ dựa dẫm vào gia sản, sống nhàn hạ không lao động.)